Logo

Ngôn ngữ: 0915 668 699


Hỗ trợ khách hàng

Giám Đốc điều hành Giám Đốc điều hành
Mobile: 0912.621.115
P. Kinh doanh P. Kinh doanh
Mobile: 0225.639.113
Hỗ trợ trực tuyến Hỗ trợ trực tuyến
Mobile: 0973.22.09.79

Dung Tích Nhớt Xe Máy Cho Từng Loại Xe

2016-11-15 08:39:27 | Lượt xem: 446 | Tin tức

Việc thay nhớt xe máy tưởng chừng rất đơn giản, tuy nhiên thay nhớt xe đúng cách lại rất quan trọng, hầu như khi thay nhớt xe máy mọi người đều không để ý đến việc chọn loại nhớt hay để ý
 
 

Việc thay nhớt xe máy tưởng chừng rất đơn giản, tuy nhiên thay nhớt xe đúng cách lại rất quan trọng, hầu như khi thay nhớt xe máy mọi người đều không để ý đến việc chọn loại nhớt hay để ý.

Việc thay nhớt xe máy tưởng chừng rất đơn giản, tuy nhiên thay nhớt xe đúng cách lại rất quan trọng, hầu như khi thay nhớt xe máy mọi người đều không để ý đến việc chọn loại nhớt hay để ý đến thông số dung tích nhớt cần thay có phù hợp với xe hay không, vì khi thay thiếu nhớt hay thừa nhớt đều không tốt cho động cơ, thiếu nhớt làm thiếu sự bôi trơn, và làm nóng máy, còn thừa nhớt thì làm cho máy bị nặng chạy bị ì máy.Nên khi thay dầu nhớt xe máy phải chú ý sử dụng đúng dung tích nhớt theo khuyến cáo của nhà sản xuất.



1. Hãng xe Honda

STT

Tên xe

Khi thay nhớt thông thường (Lít)

Khi thay cả lọc nhớt hoặc rã máy (Lít)

Ghi chú

1

  Honda Click Exceed

0.7 Lít

0.7 Lít

Xe ga

2

  Honda Click Play

0.7 Lít

0.7 Lít

Xe ga

3

  Honda SH 125/150

0.8 Lít

0.9 Lít

Xe ga

4

  Honda SH Mode 125/150

0.8 Lít

0.9 Lít

Xe ga

5

  Honda PCX

0.8 Lít

0.9 Lít

Xe ga

6

  Honda Air Blade FI 110

0.7 Lít

0.8 Lít

Xe ga

7

  Honda Air Blade 125

0.8 Lít

0.9 Lít

Xe ga

8

  Honda SCR 110

0.7 Lít

0.8 Lít

Xe ga

9

  Honda Lead 110 (xe đời cũ)

0.7 Lít

0.8 Lít

Xe ga

10

  Honda Lead 125

0.8 Lít

0.9 Lít

Xe ga

11

  Honda Vision 110

0.7 Lít

0.8 Lít

Xe ga

12

  Honda Future 125

0.7 Lít

0.9 Lít

Xe số

13

  Honda Wave RSX FI AT

1.0 Lít

1.2 Lít

Xe số

14

  Honda Wave RSX 110

0.8 Lít

1.0 Lít

Xe số

15

  Honda Wave 110 RS

0.8 Lít

1.0 Lít

Xe số

16

  Honda Wave 110 S

0.8 Lít

1.0 Lít

Xe số

17

  Honda Wave Alpha

0.7 Lít

0.9 Lít

Xe số

18

  Honda Wave S Deluxe

0.8 Lít

1.0 Lít

Xe số

19

  Honda Super Dream

0.7 Lít

0.9 Lít

Xe số


2. Hãng xe máy Yamaha

 

STT

Tên xe

Khi thay nhớt thông thường (Lít)

Khi thay cả lọc nhớt hoặc rã máy (Lít)

Ghi chú

1

  Yamaha Cuxi 100

0.8 Lít

1.0 Lít

Xe ga

2

  Yamaha Nozza

0.8 Lít

1.0 Lít

Xe ga

3

  Yamaha Luvias STD

0.8 Lít

0.9 Lít

Xe ga

4

  Yamaha Luvias GTX

0.8 Lít

0.9 Lít

Xe ga

5

  Yamaha Mio

0.8 Lít

0.9 Lít

Xe ga

6

  Yamaha Novour LX

0.8 Lít

0.9 Lít

Xe ga

7

  Yamaha Novour SX

0.8 Lít

0.8 Lít

Xe ga

8

  Yamaha Lexam

0.8 Lít

0.9 Lít

Xe số

9

  Yamaha Taurus

0.8 Lít

1.0  Lít

Xe số

10

  Yamaha Jupiter

0.8 Lít

1.0 Lít

Xe số

11

  Yamaha Exciter

0.8 Lít

1.15 Lít

Xe số


3. Hãng Xe Máy SYM 

 

STT

Tên xe

Khi thay nhớt thông thường (Lít)

Khi thay cả lọc nhớt hoặc rã máy (Lít)

Ghi chú

1

  SYM Angela

0.8 Lít

1.0 Lít

Xe số

2

  SYM Angel + EZ110R

0.8 Lít

1.0 Lít

Xe số

3

  SYM Joyride

0.7 Lít

0.8 Lít

Xe ga

4

  SYM Enjoy125Z2

0.8 Lít

1.0 Lít

Xe ga

5

  SYM Attila Victoria

0.8 Lít

1.0 Lít

Xe ga

6

  SYM Elizabeth

0.8 Lít

1.0 Lít

Xe ga

7

  SYM Shark 170

0.65 Lít

0.75 Lít

Xe ga

8

  SYM Attila Elizabet EFI

0.65 Lít

0.75 Lít

Xe ga

9

  SYM Shark

0.65 Lít

0.75 Lít

Xe ga

10

  SYM Attila Passing XR

0.65 Lít

0.75 Lít

Xe ga

11

  SYM Attila Passing 110 EFI

0.65 Lít

0.75 Lít

Xe ga

 

4. Hãng Xe Máy Suzuki 

STT

Tên xe

Khi thay nhớt thông thường (Lít)

Khi thay cả lọc nhớt hoặc rã máy (Lít)

Ghi chú

1

  Suzuki Hayate 125

1.0 Lít

1.2 Lít

Xe ga

2

  Suzuki UA 125-T

1.0 Lít

1.2 Lít

Xe ga

3

  Suzuki Skydrive 125

1.0 Lít

1.2 Lít

Xe ga

4

  Suzuki Via 115 FI

0.65 Lít

0.9 Lít

Xe số

5

  Suzuki Axelo 125

0.8 Lít

1.0 Lít

Xe số

6

  Suzuki X-Bike 125

0.8 Lít

1.0 Lít

Xe số

7

  Suzuki Revo 110

0.8 Lít

1.0 Lít

Xe số

5. Hãng xe máy Piaggio  

STT

Tên xe

Khi thay nhớt thông thường (Lít)

Khi thay cả lọc nhớt hoặc rã máy (Lít)

Ghi chú

1

  Piaggio Vespa LX

0.8 Lít

1.0 Lít

Xe ga

2

  Piaggio Liberty

0.8 Lít

1.0 Lít

Xe ga

3

  Piaggio Fly

0.8 Lít

1.0 Lít

Xe ga

4

  Piaggio Zip

0.8 Lít

1.0 Lít

Xe ga

Thông số về dung tích nhớt ở các bảng trên được các nhà sản xuất khuyến cáo khi sử dụng.



@2015 CÔNG TY CỔ PHẦN DẦU KHÍ PETROLSTAR VIỆT NAM - Địa chỉ: Số 6, hẻm 342/101/1 đường Khương Đình, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội, Việt Nam - Điện thoại: 0313 639 113 - Fax: 0313 639 113
  • 1
  • PAP
  • PVI
  • PVoil
  • Thienan
  • Dongnam

Đầu trang